fbpx

NVIDIA Quadro P5000 – Benchmark – Thông số hiệu năng

Nvidia Quadro P5000 là một card đồ họa máy trạm di động cao cấp dành cho máy tính xách tay. Tương tự như GeForce GTX 1070 (Máy tính xách tay) dành cho người tiêu dùng, nó dựa trên chip GP104 thu gọn với 2048 bóng đổ. Card đồ họa này được thiết kế cho thế hệ Kaby Lake và là phiên bản kế nhiệm của Quadro M5000M (Maxwell). Tuy nhiên, P5000 được trang bị bộ nhớ video 16 GB GDDR5 (ở mức băng thông thấp hơn), trong khi GTX 1070 bị giới hạn ở 8 GB. Tốc độ đồng hồ nằm trong khoảng từ 1164 MHz (cơ bản) đến 1506 MHz (Boost điển hình) và lên đến 1657 MHz (tối đa). 

Các GPU Quadro cung cấp các trình điều khiển được chứng nhận , được tối ưu hóa cho sự ổn định và hiệu suất trong các ứng dụng chuyên nghiệp (CAD, DCC, y tế, thăm dò và ứng dụng hình ảnh). Do đó, hiệu suất trong các khu vực này tốt hơn nhiều so với các GPU tiêu dùng tương ứng.

Màn biểu diễn

Hiệu suất lý thuyết phải ngang bằng với GTX 1070 (nếu đồng hồ không bị ảnh hưởng lớn), vì vậy GPU sẽ nhanh hơn đáng kể so với M5000M trước đó . Ngay cả M5500M cũ cũng có thể bị đánh bại.

Sự tiêu thụ năng lượng

Mức tiêu thụ điện năng của Quadro P5000 tương tự như Quadro M5000M cũ ở 100 Watts TGP (mức tiêu thụ điện năng tối đa bao gồm bộ nhớ) tương ứng. 73,4 W TDP theo Nvidia. Do đó, thẻ phù hợp với các máy tính xách tay lớn 17 inch.

ManufacturerNVIDIA
Quadro P SeriesQuadro P5200 2560 @ 1.32 – 1.57 GHz256 Bit @ 7216 MHz
Quadro P4200 2304 @ 1.22 – 1.48 GHz256 Bit @ 7132 MHz
Quadro P5000 2048 @ 1.16 – 1.51 GHz256 Bit @ 6006 MHz
Quadro P5000 Max-Q 2048 @ 1.1 – 1.37 GHz256 Bit @ 6006 MHz
Quadro P4000 1792 @ 1.2 – 1.23 GHz256 Bit @ 6006 MHz
Quadro P4000 Max-Q 1792 @ 1.11 – 1.24 GHz256 Bit @ 6006 MHz
Quadro P3200 1792 @ 0.71 – 1.23 GHz192 Bit @ 7008 MHz
Quadro P3000 1280 @ 1.09 – 1.22 GHz192 Bit @ 7008 MHz
Quadro P3000 Max-Q 1280 @ 1.08 – 1.24 GHz192 Bit @ 7008 MHz
Quadro P2000 768 @ 1.22 – 1.47 GHz128 Bit @ 6008 MHz
Quadro P2000 Max-Q 768 @ 1.22 – 1.47 GHz128 Bit @ 6008 MHz
Quadro P1000 512 @ 1.49 – 1.52 GHz128 Bit @ 6008 MHz
Quadro P620 512 @ 1.18 – 1.44 GHz128 Bit @ 6000 MHz
CodenameN17E-Q5
ArchitecturePascal
Pipelines2048 – unified
Core Speed1164 – 1506 (Boost) MHz
Memory Speed6006 MHz
Memory Bus Width256 Bit
Memory TypeGDDR5
Max. Amount of Memory16384 MB
Shared Memoryno
DirectXDirectX 12_1, Shader 5.0
technology16 nm
FeaturesOptimus, PhysX, 3D Vision Pro, nView, Optimus
Notebook Sizelarge
Date of Announcement11.01.2017 = 1689 days old
Link to Manufacturer Pagehttps://www.nvidia.com/en-us/design-visualization/rtx-professional-laptops/
Hỏi và đáp (0 bình luận)